乙状结肠 nghĩa là Đại tràng xích ma, nối đại tràng xuống với trực tràng.
Nghĩa của 乙状结肠
yǐzhuàngjiécháng
ẤT TRẠNG KẾT TRÀNGphồn thể 乙狀結腸
Đại tràng xích ma, nối đại tràng xuống với trực tràng
Câu hỏi thường gặp
乙状结肠 nghĩa là gì?
乙状结肠 (yǐzhuàngjiécháng) nghĩa là Đại tràng xích ma, nối đại tràng xuống với trực tràng.
乙状结肠 đọc thế nào?
乙状结肠 đọc là yǐzhuàngjiécháng (pinyin).
Âm Hán Việt của 乙状结肠 là gì?
Âm Hán Việt của 乙状结肠 là "ất trạng kết tràng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.