TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乙烷

yǐwán giọng máy của trình duyệt

乙烷 nghĩa là Ethane (C2H6).

Nghĩa của 乙烷

yǐwán

Danh từ, Động từ
  1. Ethane (C2H6)

Câu hỏi thường gặp

乙烷 nghĩa là gì?

乙烷 (yǐwán) nghĩa là Ethane (C2H6).

乙烷 đọc thế nào?

乙烷 đọc là yǐwán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.