Hạt beta (electron, đặc biệt là electron tốc độ cao phát ra từ hạt nhân phóng xạ)
Câu hỏi thường gặp
乙种粒子 nghĩa là gì?
乙种粒子 (yǐzhǒnglìzǐ) nghĩa là hạt beta.
乙种粒子 đọc thế nào?
乙种粒子 đọc là yǐzhǒnglìzǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 乙种粒子 là gì?
Âm Hán Việt của 乙种粒子 là "ất chủng lạp tử".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.