TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乙脑

yǐnǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 乙腦

Âm Hán Việt ẤT NÃO

乙脑 nghĩa là Viêm não B truyền nhiễm (viết tắt của 乙型脑炎 (yǐxíngnǎoyán)).

Nghĩa của 乙脑

yǐnǎo

ẤT NÃODanh từphồn thể 乙腦
  1. Viêm não B truyền nhiễm (viết tắt của 乙型脑炎 (yǐxíngnǎoyán))

Câu hỏi thường gặp

乙脑 nghĩa là gì?

乙脑 (yǐnǎo) nghĩa là Viêm não B truyền nhiễm (viết tắt của 乙型脑炎 (yǐxíngnǎoyán)).

乙脑 đọc thế nào?

乙脑 đọc là yǐnǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 乙脑 là gì?

Âm Hán Việt của 乙脑 là "ất não".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.