TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乙酉

yǐyǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ẤT DẬU

乙酉 nghĩa là Năm thứ hai mươi hai Can Chi của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2005 hoặc 2065.

Nghĩa của 乙酉

yǐyǒu

ẤT DẬUDanh từ
  1. Năm thứ hai mươi hai Can Chi của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2005 hoặc 2065

Câu hỏi thường gặp

乙酉 nghĩa là gì?

乙酉 (yǐyǒu) nghĩa là Năm thứ hai mươi hai Can Chi của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2005 hoặc 2065.

乙酉 đọc thế nào?

乙酉 đọc là yǐyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 乙酉 là gì?

Âm Hán Việt của 乙酉 là "ất dậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.