TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乙酸基

yǐsuānjī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ẤT TOAN CƠ

乙酸基 nghĩa là Gốc acetyl CH3COO-.

Nghĩa của 乙酸基

yǐsuānjī

ẤT TOAN CƠ
  1. Gốc acetyl CH3COO-

Câu hỏi thường gặp

乙酸基 nghĩa là gì?

乙酸基 (yǐsuānjī) nghĩa là Gốc acetyl CH3COO-.

乙酸基 đọc thế nào?

乙酸基 đọc là yǐsuānjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 乙酸基 là gì?

Âm Hán Việt của 乙酸基 là "ất toan cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.