TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乙醇

yǐchún giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ẤT THUẦN

乙醇 nghĩa là Ethanol C2H5OH.

Nghĩa của 乙醇

yǐchún

ẤT THUẦNDanh từ
  1. Ethanol C2H5OH
  2. Giống như cồn 酒精

Câu hỏi thường gặp

乙醇 nghĩa là gì?

乙醇 (yǐchún) nghĩa là Ethanol C2H5OH.

乙醇 đọc thế nào?

乙醇 đọc là yǐchún (pinyin).

Âm Hán Việt của 乙醇 là gì?

Âm Hán Việt của 乙醇 là "ất thuần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.