乙醚
giọng máy của trình duyệt
乙醚 nghĩa là ete.
Nghĩa của 乙醚
yǐmí
Danh từ- Ete
- Ete diethyl C2H5OC2H5
Câu hỏi thường gặp
乙醚 nghĩa là gì?
乙醚 (yǐmí) nghĩa là ete.
乙醚 đọc thế nào?
乙醚 đọc là yǐmí (pinyin).
乙醚 nghĩa là ete.
乙醚 (yǐmí) nghĩa là ete.
乙醚 đọc là yǐmí (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.