九九乘法表 (jiǔjiǔchéngfǎbiǎo) nghĩa là bảng cửu chương.
九九乘法表 đọc thế nào?
九九乘法表 đọc là jiǔjiǔchéngfǎbiǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 九九乘法表 là gì?
Âm Hán Việt của 九九乘法表 là "cửu cửu thừa pháp biểu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.