TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

九

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
jiǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỬU
Bộ thủ: 乙 (ất) · bộ số 5 Số nét: 2 Mọi âm Hán Việt của chữ: cửu, cưu

九 nghĩa là chín.

Nghĩa của 九

jiǔ

CỬU
  1. Chín
  2. 9

Từ ghép có 九

Thành ngữ có 九

  • 九死一生 — Chín phần chết một phần sống (thành ngữ); thoát chết trong gang tấc
  • 九霄云外 — Vượt qua chín tầng mây
  • 十拿九稳 — Chắc chắn; nắm trong tay
  • 一言九鼎 — Một lời đáng chín đỉnh thiêng (thành ngữ); lời nói rất có trọng lượng
  • 九牛一毛 — Một sợi lông từ chín con bò
  • 龙生九子 — Rồng sinh chín con (thành ngữ); nghĩa bóng: đủ loại người
  • 九头鸟 — Chim huyền thoại có chín đầu
  • 数九寒天 — Chín giai đoạn chín ngày sau đông chí, thời gian lạnh nhất trong năm
  • 九九归一 — Chín chia chín bằng một (quy tắc bàn tính)
  • 三旬九食 — Nghĩa đen chỉ ăn chín bữa trong ba mươi ngày
  • 九天揽月 — Hái sao trên trời
  • 十赌九输 — Đánh bạc mười lần thua chín lần

Câu ví dụ với 九

  • 一、二、三、四、五、六、七、八、九、十。 Yī, èr, sān, sì, wǔ, liù, qī, bā, jiǔ, shí.Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #382212

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

九 nghĩa là gì?

九 (jiǔ) nghĩa là chín.

九 đọc thế nào?

九 đọc là jiǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 九 là gì?

Âm Hán Việt của 九 là "cửu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.