TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

九二共识

Jiǔ Èr Gòngshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 九二共識

Âm Hán Việt CỬU NHỊ CỘNG THỨC

九二共识 nghĩa là Đồng thuận 1992, tuyên bố sau các cuộc đàm phán năm 1992 giữa đại diện Trung Quốc và Đài Loan, khẳng định chỉ có một Trung Quốc.

Nghĩa của 九二共识

Jiǔ Èr Gòngshí

CỬU NHỊ CỘNG THỨCphồn thể 九二共識tên riêng
  1. Đồng thuận 1992, tuyên bố sau các cuộc đàm phán năm 1992 giữa đại diện Trung Quốc và Đài Loan, khẳng định chỉ có một Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

九二共识 nghĩa là gì?

九二共识 (jiǔ èr gòngshí) nghĩa là Đồng thuận 1992, tuyên bố sau các cuộc đàm phán năm 1992 giữa đại diện Trung Quốc và Đài Loan, khẳng định chỉ có một Trung Quốc.

九二共识 đọc thế nào?

九二共识 đọc là Jiǔ Èr Gòngshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 九二共识 là gì?

Âm Hán Việt của 九二共识 là "cửu nhị cộng thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.