TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

九天玄女

Jiǔtiān Xuánnǚ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỬU THIÊN HUYỀN NỮ

九天玄女 nghĩa là Huyền Nữ, một tiên nữ trong thần thoại Trung Quốc.

Nghĩa của 九天玄女

Jiǔtiān Xuánnǚ

CỬU THIÊN HUYỀN NỮtên riêng
  1. Huyền Nữ, một tiên nữ trong thần thoại Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

九天玄女 nghĩa là gì?

九天玄女 (jiǔtiān xuánnǚ) nghĩa là Huyền Nữ, một tiên nữ trong thần thoại Trung Quốc.

九天玄女 đọc thế nào?

九天玄女 đọc là Jiǔtiān Xuánnǚ (pinyin).

Âm Hán Việt của 九天玄女 là gì?

Âm Hán Việt của 九天玄女 là "cửu thiên huyền nữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.