九头鸟 (jiǔtóuniǎo) nghĩa là Chim huyền thoại có chín đầu.
九头鸟 đọc thế nào?
九头鸟 đọc là jiǔtóuniǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 九头鸟 là gì?
Âm Hán Việt của 九头鸟 là "cửu đầu điểu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.