TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

九孔

jiǔkǒng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỬU KHỔNG

九孔 nghĩa là bào ngư.

Nghĩa của 九孔

jiǔkǒng

CỬU KHỔNGDanh từ
  1. Bào ngư (Haliotis diversicolor)

Câu hỏi thường gặp

九孔 nghĩa là gì?

九孔 (jiǔkǒng) nghĩa là bào ngư.

九孔 đọc thế nào?

九孔 đọc là jiǔkǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 九孔 là gì?

Âm Hán Việt của 九孔 là "cửu khổng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.