TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

九归

jiǔguī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 九歸

Âm Hán Việt CỬU QUY

九归 nghĩa là Quy tắc chia bàn tính (sử dụng số chia một chữ số).

Nghĩa của 九归

jiǔguī

CỬU QUYDanh từphồn thể 九歸
  1. Quy tắc chia bàn tính (sử dụng số chia một chữ số)

Thành ngữ có 九归

  • 九九归一 — Chín chia chín bằng một (quy tắc bàn tính)

Câu hỏi thường gặp

九归 nghĩa là gì?

九归 (jiǔguī) nghĩa là Quy tắc chia bàn tính (sử dụng số chia một chữ số).

九归 đọc thế nào?

九归 đọc là jiǔguī (pinyin).

Âm Hán Việt của 九归 là gì?

Âm Hán Việt của 九归 là "cửu quy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.