TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

九尾狐

jiǔwěihú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỬU VĨ HỒ

九尾狐 nghĩa là cáo chín đuôi.

Nghĩa của 九尾狐

jiǔwěihú

CỬU VĨ HỒDanh từ
  1. Cáo chín đuôi (sinh vật thần thoại)

Câu hỏi thường gặp

九尾狐 nghĩa là gì?

九尾狐 (jiǔwěihú) nghĩa là cáo chín đuôi.

九尾狐 đọc thế nào?

九尾狐 đọc là jiǔwěihú (pinyin).

Âm Hán Việt của 九尾狐 là gì?

Âm Hán Việt của 九尾狐 là "cửu vĩ hồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.