TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

九旬老人

jiǔxúnlǎorén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỬU TUẦN LÃO NHÂN

九旬老人 nghĩa là người thọ chín mươi.

Nghĩa của 九旬老人

jiǔxúnlǎorén

CỬU TUẦN LÃO NHÂN
  1. Người thọ chín mươi

Câu hỏi thường gặp

九旬老人 nghĩa là gì?

九旬老人 (jiǔxúnlǎorén) nghĩa là người thọ chín mươi.

九旬老人 đọc thế nào?

九旬老人 đọc là jiǔxúnlǎorén (pinyin).

Âm Hán Việt của 九旬老人 là gì?

Âm Hán Việt của 九旬老人 là "cửu tuần lão nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.