TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

九月

Jiǔyuè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỬU NGUYỆT

九月 nghĩa là Tháng Chín.

Nghĩa của 九月

Jiǔyuè

CỬU NGUYỆTDanh từtên riêng
  1. Tháng Chín
  2. Tháng chín (âm lịch)

Từ ghép có 九月

Câu hỏi thường gặp

九月 nghĩa là gì?

九月 (jiǔyuè) nghĩa là Tháng Chín.

九月 đọc thế nào?

九月 đọc là Jiǔyuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 九月 là gì?

Âm Hán Việt của 九月 là "cửu nguyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.