TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

九死一生

jiǔsǐyīshēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỬU TỬ NHẤT SINH

九死一生 nghĩa là Chín phần chết một phần sống (thành ngữ); thoát chết trong gang tấc.

Nghĩa của 九死一生

jiǔsǐyīshēng

CỬU TỬ NHẤT SINHCụm từ
  1. Chín phần chết một phần sống (thành ngữ); thoát chết trong gang tấc
  2. Cuộc đời mới

Câu hỏi thường gặp

九死一生 nghĩa là gì?

九死一生 (jiǔsǐyīshēng) nghĩa là Chín phần chết một phần sống (thành ngữ); thoát chết trong gang tấc.

九死一生 đọc thế nào?

九死一生 đọc là jiǔsǐyīshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 九死一生 là gì?

Âm Hán Việt của 九死一生 là "cửu tử nhất sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.