九死一生 nghĩa là Chín phần chết một phần sống (thành ngữ); thoát chết trong gang tấc.
Nghĩa của 九死一生
jiǔsǐyīshēng
CỬU TỬ NHẤT SINHCụm từ
Chín phần chết một phần sống (thành ngữ); thoát chết trong gang tấc
Cuộc đời mới
Câu hỏi thường gặp
九死一生 nghĩa là gì?
九死一生 (jiǔsǐyīshēng) nghĩa là Chín phần chết một phần sống (thành ngữ); thoát chết trong gang tấc.
九死一生 đọc thế nào?
九死一生 đọc là jiǔsǐyīshēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 九死一生 là gì?
Âm Hán Việt của 九死一生 là "cửu tử nhất sinh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.