TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

九野

jiǔyě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỬU DÃ

九野 nghĩa là Chín "cánh đồng" mà trời được chia thời cổ đại.

Nghĩa của 九野

jiǔyě

CỬU DÃ
  1. Chín "cánh đồng" mà trời được chia thời cổ đại
  2. Chín Châu của Trung Quốc cổ đại

Câu hỏi thường gặp

九野 nghĩa là gì?

九野 (jiǔyě) nghĩa là Chín "cánh đồng" mà trời được chia thời cổ đại.

九野 đọc thế nào?

九野 đọc là jiǔyě (pinyin).

Âm Hán Việt của 九野 là gì?

Âm Hán Việt của 九野 là "cửu dã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.