TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

九零后

jiǔlínghòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 九零後

Âm Hán Việt CỬU LINH HẬU

九零后 nghĩa là Thế hệ thập niên 90.

Nghĩa của 九零后

jiǔlínghòu

CỬU LINH HẬUphồn thể 九零後
  1. Thế hệ thập niên 90

Câu hỏi thường gặp

九零后 nghĩa là gì?

九零后 (jiǔlínghòu) nghĩa là Thế hệ thập niên 90.

九零后 đọc thế nào?

九零后 đọc là jiǔlínghòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 九零后 là gì?

Âm Hán Việt của 九零后 là "cửu linh hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.