TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

九面体

jiǔmiàntǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 九面體

Âm Hán Việt CỬU DIỆN THỂ

九面体 nghĩa là Khối đa diện chín mặt.

Nghĩa của 九面体

jiǔmiàntǐ

CỬU DIỆN THỂphồn thể 九面體
  1. Khối đa diện chín mặt

Câu hỏi thường gặp

九面体 nghĩa là gì?

九面体 (jiǔmiàntǐ) nghĩa là Khối đa diện chín mặt.

九面体 đọc thế nào?

九面体 đọc là jiǔmiàntǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 九面体 là gì?

Âm Hán Việt của 九面体 là "cửu diện thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.