TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

九龙城寨

Jiǔlóng Chéngzhài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 九龍城寨

Âm Hán Việt CỬU LONG THÀNH TRẠI

九龙城寨 nghĩa là Thành Trì Cửu Long.

Nghĩa của 九龙城寨

Jiǔlóng Chéngzhài

CỬU LONG THÀNH TRẠITên riêngphồn thể 九龍城寨tên riêng
  1. Thành Trì Cửu Long

Câu hỏi thường gặp

九龙城寨 nghĩa là gì?

九龙城寨 (jiǔlóng chéngzhài) nghĩa là Thành Trì Cửu Long.

九龙城寨 đọc thế nào?

九龙城寨 đọc là Jiǔlóng Chéngzhài (pinyin).

Âm Hán Việt của 九龙城寨 là gì?

Âm Hán Việt của 九龙城寨 là "cửu long thành trại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.