CỬU LONG THÀNH TRẠITên riêngphồn thể 九龍城寨tên riêng
Thành Trì Cửu Long
Câu hỏi thường gặp
九龙城寨 nghĩa là gì?
九龙城寨 (jiǔlóng chéngzhài) nghĩa là Thành Trì Cửu Long.
九龙城寨 đọc thế nào?
九龙城寨 đọc là Jiǔlóng Chéngzhài (pinyin).
Âm Hán Việt của 九龙城寨 là gì?
Âm Hán Việt của 九龙城寨 là "cửu long thành trại".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.