TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乞

qǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẤT
Bộ thủ: 乙 (ất) · bộ số 5 Số nét: 3 Mọi âm Hán Việt của chữ: khất, khí

乞 nghĩa là ăn xin, xin xỏ, nói.

Nghĩa của 乞

qǐ

KHẤT
  1. Ăn xin; xin xỏ; yêu cầu; đòi hỏi
    • 乞食ăn xin.
  2. Nói

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 乞

Đồng nghĩa

Từ ghép có 乞

Thành ngữ có 乞

  • 摇尾乞怜 — Cư xử như chó vẫy đuôi, tìm kiếm tình yêu thương của chủ
  • 死乞白赖 — Quấy rầy ai đó hết lần này đến lần khác
  • 乞哀告怜 — Cầu xin thương xót và nhờ giúp đỡ
  • 吹箫乞食 — Ăn xin khi thổi tiêu 箫 (xiāo) (một loại nhạc cụ)

Câu hỏi thường gặp

乞 nghĩa là gì?

乞 (qǐ) nghĩa là ăn xin, xin xỏ, nói.

乞 đọc thế nào?

乞 đọc là qǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 乞 là gì?

Âm Hán Việt của 乞 là "khất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.