TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乞哀告怜

qǐ'āigàolián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 乞哀告憐

Âm Hán Việt KHẤT AI CÁO LIÊN

乞哀告怜 nghĩa là Cầu xin thương xót và nhờ giúp đỡ.

Nghĩa của 乞哀告怜

qǐ'āigàolián

KHẤT AI CÁO LIÊNCụm từphồn thể 乞哀告憐
  1. thành ngữ Cầu xin thương xót và nhờ giúp đỡ

Câu hỏi thường gặp

乞哀告怜 nghĩa là gì?

乞哀告怜 (qǐ'āigàolián) nghĩa là Cầu xin thương xót và nhờ giúp đỡ.

乞哀告怜 đọc thế nào?

乞哀告怜 đọc là qǐ'āigàolián (pinyin).

Âm Hán Việt của 乞哀告怜 là gì?

Âm Hán Việt của 乞哀告怜 là "khất ai cáo liên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.