也好不到哪里去 nghĩa là cũng tệ như vậy, không tốt hơn nhiều.
Nghĩa của 也好不到哪里去
yěhǎobùdàonǎlǐqù
DÃ HẢO BẤT ĐÁO NA LÝ KHỨphồn thể 也好不到哪裡去
Cũng tệ như vậy; không tốt hơn nhiều
Câu hỏi thường gặp
也好不到哪里去 nghĩa là gì?
也好不到哪里去 (yěhǎobùdàonǎlǐqù) nghĩa là cũng tệ như vậy, không tốt hơn nhiều.
也好不到哪里去 đọc thế nào?
也好不到哪里去 đọc là yěhǎobùdàonǎlǐqù (pinyin).
Âm Hán Việt của 也好不到哪里去 là gì?
Âm Hán Việt của 也好不到哪里去 là "dã hảo bất đáo na lý khứ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.