TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

也就是说

yějiùshìshuō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 也就是說

Âm Hán Việt DÃ TỰU THỊ THUYẾT

也就是说 nghĩa là nói cách khác, nghĩa là.

Nghĩa của 也就是说

yějiùshìshuō

DÃ TỰU THỊ THUYẾTCụm từphồn thể 也就是說
  1. Nói cách khác
  2. Nghĩa là
  3. Vậy nên
  4. Do đó

Câu ví dụ với 也就是说

  • 她已经能够结婚了,也就是说,她是有夫之妇。 Tā yǐjīng nénggòu jiéhūn le, yějiùshìshuō, tā shì yǒufūzhīfù.Cô ấy đã có thể kết hôn rồi, nói cách khác, cô ấy là người phụ nữ đã có chồng.Tatoeba #3709266

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

也就是说 nghĩa là gì?

也就是说 (yějiùshìshuō) nghĩa là nói cách khác, nghĩa là.

也就是说 đọc thế nào?

也就是说 đọc là yějiùshìshuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 也就是说 là gì?

Âm Hán Việt của 也就是说 là "dã tựu thị thuyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.