也就是说
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 也就是說
也就是说 nghĩa là nói cách khác, nghĩa là.
Nghĩa của 也就是说
yějiùshìshuō
DÃ TỰU THỊ THUYẾTCụm từphồn thể 也就是說- Nói cách khác
- Nghĩa là
- Vậy nên
- Do đó
Câu ví dụ với 也就是说
- 她已经能够结婚了,也就是说,她是有夫之妇。 Tā yǐjīng nénggòu jiéhūn le, yějiùshìshuō, tā shì yǒufūzhīfù.Cô ấy đã có thể kết hôn rồi, nói cách khác, cô ấy là người phụ nữ đã có chồng.Tatoeba #3709266
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
也就是说 nghĩa là gì?
也就是说 (yějiùshìshuō) nghĩa là nói cách khác, nghĩa là.
也就是说 đọc thế nào?
也就是说 đọc là yějiùshìshuō (pinyin).
Âm Hán Việt của 也就是说 là gì?
Âm Hán Việt của 也就是说 là "dã tựu thị thuyết".