TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

也罢

yěbà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 也罷

Âm Hán Việt DÃ BÃI

也罢 nghĩa là dù, không sao.

Nghĩa của 也罢

yěbà

DÃ BÃITrợ từphồn thể 也罷
  1. lặp lại Dù... hay...
  2. Không sao
  3. Thôi thì (biểu thị chấp nhận hoặc cam chịu)

Từ ghép có 也罢

Câu hỏi thường gặp

也罢 nghĩa là gì?

也罢 (yěbà) nghĩa là dù, không sao.

也罢 đọc thế nào?

也罢 đọc là yěbà (pinyin).

Âm Hán Việt của 也罢 là gì?

Âm Hán Việt của 也罢 là "dã bãi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.