TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

习习

xíxí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 習習

Âm Hán Việt TẬP TẬP

习习 nghĩa là thổi nhẹ, đầy đủ.

Nghĩa của 习习

xíxí

TẬP TẬPTính từphồn thể 習習
  1. gió Thổi nhẹ
  2. Đầy đủ
  3. Bay lượn

Câu hỏi thường gặp

习习 nghĩa là gì?

习习 (xíxí) nghĩa là thổi nhẹ, đầy đủ.

习习 đọc thế nào?

习习 đọc là xíxí (pinyin).

Âm Hán Việt của 习习 là gì?

Âm Hán Việt của 习习 là "tập tập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.