TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

习以成俗

xíyǐchéngsú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 習以成俗

Âm Hán Việt TẬP DĨ THÀNH TỤC

习以成俗 nghĩa là Quen với điều gì đó do thực hành lâu dài.

Nghĩa của 习以成俗

xíyǐchéngsú

TẬP DĨ THÀNH TỤCphồn thể 習以成俗
  1. Quen với điều gì đó do thực hành lâu dài

Câu hỏi thường gặp

习以成俗 nghĩa là gì?

习以成俗 (xíyǐchéngsú) nghĩa là Quen với điều gì đó do thực hành lâu dài.

习以成俗 đọc thế nào?

习以成俗 đọc là xíyǐchéngsú (pinyin).

Âm Hán Việt của 习以成俗 là gì?

Âm Hán Việt của 习以成俗 là "tập dĩ thành tục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.