TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

习以成性

xíyǐchéngxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 習以成性

Âm Hán Việt TẬP DĨ THÀNH TÍNH

习以成性 nghĩa là ăn sâu, thấm nhuần.

Nghĩa của 习以成性

xíyǐchéngxìng

TẬP DĨ THÀNH TÍNHphồn thể 習以成性
  1. Ăn sâu
  2. Thấm nhuần

Câu hỏi thường gặp

习以成性 nghĩa là gì?

习以成性 (xíyǐchéngxìng) nghĩa là ăn sâu, thấm nhuần.

习以成性 đọc thế nào?

习以成性 đọc là xíyǐchéngxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 习以成性 là gì?

Âm Hán Việt của 习以成性 là "tập dĩ thành tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.