TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

习用

xíyòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 習用

Âm Hán Việt TẬP DỤNG

习用 nghĩa là Sử dụng theo thói quen.

Nghĩa của 习用

xíyòng

TẬP DỤNGĐộng từphồn thể 習用
  1. Sử dụng theo thói quen
  2. Thông thường
  3. Quan niệm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 习用

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

习用 nghĩa là gì?

习用 (xíyòng) nghĩa là Sử dụng theo thói quen.

习用 đọc thế nào?

习用 đọc là xíyòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 习用 là gì?

Âm Hán Việt của 习用 là "tập dụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.