TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

习题

xítí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 習題

Âm Hán Việt TẬP ĐỀ
Lượng từ đi kèm: 道 (dào)

习题 nghĩa là bài tập, vấn đề.

Nghĩa của 习题

xítí

TẬP ĐỀDanh từphồn thể 習題
  1. bài tập Bài tập
  2. Vấn đề
  3. Câu hỏi

Câu hỏi thường gặp

习题 nghĩa là gì?

习题 (xítí) nghĩa là bài tập, vấn đề.

习题 đọc thế nào?

习题 đọc là xítí (pinyin).

Âm Hán Việt của 习题 là gì?

Âm Hán Việt của 习题 là "tập đề".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.