乡下习气 (xiāngxiàxíqì) nghĩa là tác phong nhà quê, tính tỉnh lẻ.
乡下习气 đọc thế nào?
乡下习气 đọc là xiāngxiàxíqì (pinyin).
Âm Hán Việt của 乡下习气 là gì?
Âm Hán Việt của 乡下习气 là "hương hạ tập khí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.