TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乡下人

xiāngxiàrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鄉下人

Âm Hán Việt HƯƠNG HẠ NHÂN

乡下人 nghĩa là người nông thôn, chất phác.

Nghĩa của 乡下人

xiāngxiàrén

HƯƠNG HẠ NHÂNphồn thể 鄉下人
  1. Người nông thôn
  2. Chất phác
  3. Dân quê

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 乡下人

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

乡下人 nghĩa là gì?

乡下人 (xiāngxiàrén) nghĩa là người nông thôn, chất phác.

乡下人 đọc thế nào?

乡下人 đọc là xiāngxiàrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 乡下人 là gì?

Âm Hán Việt của 乡下人 là "hương hạ nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.