乡下佬 (xiāngxialǎo) nghĩa là người nhà quê, quê mùa.
乡下佬 đọc thế nào?
乡下佬 đọc là xiāngxialǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 乡下佬 là gì?
Âm Hán Việt của 乡下佬 là "hương hạ lão".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.