乡城县
Phồn thể: 鄉城縣
乡城县 nghĩa là Huyện Xiangcheng (Tạng: phyag 'phreng rdzong) ở châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州 (Gānzī Zàngzúzìzhìzhōu), Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng).
Nghĩa của 乡城县
Xiāngchéngxiàn
HƯƠNG THÀNH HUYỆNphồn thể 鄉城縣tên riêng- Huyện Xiangcheng (Tạng: phyag 'phreng rdzong) ở châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州 (Gānzī Zàngzúzìzhìzhōu), Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
Câu hỏi thường gặp
乡城县 nghĩa là gì?
乡城县 (xiāngchéngxiàn) nghĩa là Huyện Xiangcheng (Tạng: phyag 'phreng rdzong) ở châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州 (Gānzī Zàngzúzìzhìzhōu), Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng).
乡城县 đọc thế nào?
乡城县 đọc là Xiāngchéngxiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 乡城县 là gì?
Âm Hán Việt của 乡城县 là "hương thành huyện".