TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乡愿

xiāngyuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鄉愿

Âm Hán Việt HƯƠNG NGUYỆN

乡愿 nghĩa là kẻ đạo đức giả, người hai mặt.

Nghĩa của 乡愿

xiāngyuàn

HƯƠNG NGUYỆNDanh từphồn thể 鄉愿
  1. văn học Kẻ đạo đức giả
  2. Người hai mặt

Câu hỏi thường gặp

乡愿 nghĩa là gì?

乡愿 (xiāngyuàn) nghĩa là kẻ đạo đức giả, người hai mặt.

乡愿 đọc thế nào?

乡愿 đọc là xiāngyuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 乡愿 là gì?

Âm Hán Việt của 乡愿 là "hương nguyện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.