TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乡曲

xiāngqū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鄉曲

Âm Hán Việt HƯƠNG KHÚC

乡曲 nghĩa là làng quê xa xôi.

Nghĩa của 乡曲

xiāngqū

HƯƠNG KHÚCDanh từphồn thể 鄉曲
  1. Làng quê xa xôi

Câu hỏi thường gặp

乡曲 nghĩa là gì?

乡曲 (xiāngqū) nghĩa là làng quê xa xôi.

乡曲 đọc thế nào?

乡曲 đọc là xiāngqū (pinyin).

Âm Hán Việt của 乡曲 là gì?

Âm Hán Việt của 乡曲 là "hương khúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.