TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乡气

xiāngqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鄉氣

Âm Hán Việt HƯƠNG KHÍ

乡气 nghĩa là mộc mạc, thô kệch.

Nghĩa của 乡气

xiāngqì

HƯƠNG KHÍphồn thể 鄉氣
  1. Mộc mạc
  2. Thô kệch
  3. Không tinh tế

Câu hỏi thường gặp

乡气 nghĩa là gì?

乡气 (xiāngqì) nghĩa là mộc mạc, thô kệch.

乡气 đọc thế nào?

乡气 đọc là xiāngqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 乡气 là gì?

Âm Hán Việt của 乡气 là "hương khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.