TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乡绅

xiāngshēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鄉紳

Âm Hán Việt HƯƠNG THÂN

乡绅 nghĩa là Một nho sĩ hoặc quan chức sống tại quê.

Nghĩa của 乡绅

xiāngshēn

HƯƠNG THÂNDanh từphồn thể 鄉紳
  1. Một nho sĩ hoặc quan chức sống tại quê
  2. Một quý ông trong làng
  3. Địa chủ

Câu hỏi thường gặp

乡绅 nghĩa là gì?

乡绅 (xiāngshēn) nghĩa là Một nho sĩ hoặc quan chức sống tại quê.

乡绅 đọc thế nào?

乡绅 đọc là xiāngshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 乡绅 là gì?

Âm Hán Việt của 乡绅 là "hương thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.