乡绅 nghĩa là Một nho sĩ hoặc quan chức sống tại quê.
Nghĩa của 乡绅
xiāngshēn
HƯƠNG THÂNDanh từphồn thể 鄉紳
Một nho sĩ hoặc quan chức sống tại quê
Một quý ông trong làng
Địa chủ
Câu hỏi thường gặp
乡绅 nghĩa là gì?
乡绅 (xiāngshēn) nghĩa là Một nho sĩ hoặc quan chức sống tại quê.
乡绅 đọc thế nào?
乡绅 đọc là xiāngshēn (pinyin).
Âm Hán Việt của 乡绅 là gì?
Âm Hán Việt của 乡绅 là "hương thân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.