TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乡试

xiāngshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鄉試

Âm Hán Việt HƯƠNG THÍ

乡试 nghĩa là Kỳ thi hương ba năm một lần thời Minh và Thanh.

Nghĩa của 乡试

xiāngshì

HƯƠNG THÍDanh từphồn thể 鄉試
  1. Kỳ thi hương ba năm một lần thời Minh và Thanh

Câu hỏi thường gặp

乡试 nghĩa là gì?

乡试 (xiāngshì) nghĩa là Kỳ thi hương ba năm một lần thời Minh và Thanh.

乡试 đọc thế nào?

乡试 đọc là xiāngshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 乡试 là gì?

Âm Hán Việt của 乡试 là "hương thí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.