书写不能症 (shūxiěbùnéngzhèng) nghĩa là chứng mất viết.
书写不能症 đọc thế nào?
书写不能症 đọc là shūxiěbùnéngzhèng (pinyin).
Âm Hán Việt của 书写不能症 là gì?
Âm Hán Việt của 书写不能症 là "thư tả bất năng chứng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.