TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

书写

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shūxiě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 書寫

Âm Hán Việt THƯ TẢ

书写 nghĩa là viết.

Nghĩa của 书写

shūxiě

THƯ TẢĐộng từ, Danh từ, Tính từphồn thể 書寫
  1. Viết

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 书写

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

书写 nghĩa là gì?

书写 (shūxiě) nghĩa là viết.

书写 đọc thế nào?

书写 đọc là shūxiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 书写 là gì?

Âm Hán Việt của 书写 là "thư tả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.