书写
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 書寫
书写 nghĩa là viết.
Nghĩa của 书写
shūxiě
THƯ TẢĐộng từ, Danh từ, Tính từphồn thể 書寫- Viết
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 书写
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
书写 nghĩa là gì?
书写 (shūxiě) nghĩa là viết.
书写 đọc thế nào?
书写 đọc là shūxiě (pinyin).
Âm Hán Việt của 书写 là gì?
Âm Hán Việt của 书写 là "thư tả".