书卷气 nghĩa là hương vị học thuật, diện mạo học thức.
Nghĩa của 书卷气
shūjuànqì
THƯ QUYỂN KHÍDanh từphồn thể 書卷氣
Hương vị học thuật
Diện mạo học thức
Câu hỏi thường gặp
书卷气 nghĩa là gì?
书卷气 (shūjuànqì) nghĩa là hương vị học thuật, diện mạo học thức.
书卷气 đọc thế nào?
书卷气 đọc là shūjuànqì (pinyin).
Âm Hán Việt của 书卷气 là gì?
Âm Hán Việt của 书卷气 là "thư quyển khí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.