TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

书卷气

shūjuànqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 書卷氣

Âm Hán Việt THƯ QUYỂN KHÍ
Lượng từ đi kèm: 股 (gǔ)

书卷气 nghĩa là hương vị học thuật, diện mạo học thức.

Nghĩa của 书卷气

shūjuànqì

THƯ QUYỂN KHÍDanh từphồn thể 書卷氣
  1. Hương vị học thuật
  2. Diện mạo học thức

Câu hỏi thường gặp

书卷气 nghĩa là gì?

书卷气 (shūjuànqì) nghĩa là hương vị học thuật, diện mạo học thức.

书卷气 đọc thế nào?

书卷气 đọc là shūjuànqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 书卷气 là gì?

Âm Hán Việt của 书卷气 là "thư quyển khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.