TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

书呆子

shūdāizi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 書呆子

Âm Hán Việt THƯ NGAI TỬ

书呆子 nghĩa là mọt sách.

Nghĩa của 书呆子

shūdāizi

THƯ NGAI TỬDanh từphồn thể 書呆子
  1. Mọt sách
  2. Người quá chú trọng lý thuyết
  3. Kẻ ngớ ngẩn vì sách vở

Câu hỏi thường gặp

书呆子 nghĩa là gì?

书呆子 (shūdāizi) nghĩa là mọt sách.

书呆子 đọc thế nào?

书呆子 đọc là shūdāizi (pinyin).

Âm Hán Việt của 书呆子 là gì?

Âm Hán Việt của 书呆子 là "thư ngai tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.