TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

书坛

shūtán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 書壇

Âm Hán Việt THƯ ĐÀN

书坛 nghĩa là giới thư pháp.

Nghĩa của 书坛

shūtán

THƯ ĐÀNDanh từphồn thể 書壇
  1. Giới thư pháp

Câu hỏi thường gặp

书坛 nghĩa là gì?

书坛 (shūtán) nghĩa là giới thư pháp.

书坛 đọc thế nào?

书坛 đọc là shūtán (pinyin).

Âm Hán Việt của 书坛 là gì?

Âm Hán Việt của 书坛 là "thư đàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.