TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

书库

shūkù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 書庫

Âm Hán Việt THƯ KHỐ

书库 nghĩa là kho sách.

Nghĩa của 书库

shūkù

THƯ KHỐDanh từphồn thể 書庫
  1. Kho sách
  2. Bóng bẩy: người uyên bác
  3. Thư viện và Tóm lược của giả-Apollodorus

Câu hỏi thường gặp

书库 nghĩa là gì?

书库 (shūkù) nghĩa là kho sách.

书库 đọc thế nào?

书库 đọc là shūkù (pinyin).

Âm Hán Việt của 书库 là gì?

Âm Hán Việt của 书库 là "thư khố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.