书店
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 書店
Lượng từ đi kèm: 家 (jiā)
书店 nghĩa là nhà sách.
Nghĩa của 书店
shūdiàn
THƯ ĐIẾMDanh từphồn thể 書店- Nhà sách
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 书店
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
书店 nghĩa là gì?
书店 (shūdiàn) nghĩa là nhà sách.
书店 đọc thế nào?
书店 đọc là shūdiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 书店 là gì?
Âm Hán Việt của 书店 là "thư điếm".