TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

书店

shūdiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 書店

Âm Hán Việt THƯ ĐIẾM
Lượng từ đi kèm: 家 (jiā)

书店 nghĩa là nhà sách.

Nghĩa của 书店

shūdiàn

THƯ ĐIẾMDanh từphồn thể 書店
  1. Nhà sách

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 书店

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

书店 nghĩa là gì?

书店 (shūdiàn) nghĩa là nhà sách.

书店 đọc thế nào?

书店 đọc là shūdiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 书店 là gì?

Âm Hán Việt của 书店 là "thư điếm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.