TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

书房

shūfáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 書房

Âm Hán Việt THƯ PHÒNG
Lượng từ đi kèm: 间 (jiān)

书房 nghĩa là phòng làm việc, phòng studio.

Nghĩa của 书房

shūfáng

THƯ PHÒNGDanh từphồn thể 書房
  1. Phòng làm việc
  2. Phòng studio

Câu hỏi thường gặp

书房 nghĩa là gì?

书房 (shūfáng) nghĩa là phòng làm việc, phòng studio.

书房 đọc thế nào?

书房 đọc là shūfáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 书房 là gì?

Âm Hán Việt của 书房 là "thư phòng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.